Nghĩa tiếng Việt
- A-men (dùng khi cầu kinh).OEN-VI Dict
- a men (từ dùng ở cuối câu cầu nguyện của người theo Công giáo để tỏ ý cầu xin, có nghĩa "xin được như ý")thán từWiktionary
Ví dụ
-
Everyone stood up to say amen at the end.
-
To say amen to something.
Đồng ý với cái gì, tán thành cái gì.