TanroDictionary Sổ từ

amain

/əˈmeɪn/

Anh
0

amain là một từ tiếng Anh, có nghĩa: , (thơ ca) hết sức sôi nổi, hết sức nhiệt tình, mãnh liệt; Hết sức khẩn trương, hết sức tốc độ.

Nghĩa tiếng Việt

  1. , (thơ ca) hết sức sôi nổi, hết sức nhiệt tình, mãnh liệt.DEN-VI Dict
  2. Hết sức khẩn trương, hết sức tốc độ.DEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She ran amain to catch the bus.

  2. They worked amain to finish the job.