Nghĩa tiếng Việt
- , (thơ ca) hết sức sôi nổi, hết sức nhiệt tình, mãnh liệt.DEN-VI Dict
- Hết sức khẩn trương, hết sức tốc độ.DEN-VI Dict
Ví dụ
-
She ran amain to catch the bus.
-
They worked amain to finish the job.
/əˈmeɪn/
amain là một từ tiếng Anh, có nghĩa: , (thơ ca) hết sức sôi nổi, hết sức nhiệt tình, mãnh liệt; Hết sức khẩn trương, hết sức tốc độ.
She ran amain to catch the bus.
They worked amain to finish the job.