Nghĩa tiếng Việt
- Sự hỗn hồng hoá.danh từEN-VI Dict
- Sự pha trộn, sự trộn lẫn, sự hỗn hợp; sự hợp nhất.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The amalgamation joined the two small teams.
-
The soup was an amalgamation of many vegetables.