Nghĩa tiếng Việt
- Sự chất đống; sự tích luỹ, sự cóp nhặt.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
His amassment of stamps took years.
/əˈmæsmənt/
amassment là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự chất đống; sự tích luỹ, sự cóp nhặt.
His amassment of stamps took years.