TanroDictionary Sổ từ

ambiguity

/ˌæmbəˈɡjuːəti/

Anh
0

ambiguity là một từ tiếng Anh, có nghĩa: sự mơ hồ; tính đa nghĩa; sự nhập nhằng; Sự tối nghĩa, sự không rõ nghĩa; Sự không rõ ràng, sự mơ hồ, sự nhập nhằng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. sự mơ hồ; tính đa nghĩa; sự nhập nhằngdanh từEN-VI Dict
  2. Sự tối nghĩa, sự không rõ nghĩa.danh từEN-VI Dict
  3. Sự không rõ ràng, sự mơ hồ, sự nhập nhằng.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The word ambiguity is used in English.

  2. The message caused some ambiguiti.

  3. The ambiguiti made the answer hard to read.