Nghĩa tiếng Việt
- sự mơ hồ; tính đa nghĩa; sự nhập nhằngdanh từEN-VI Dict
- Sự tối nghĩa, sự không rõ nghĩa.danh từEN-VI Dict
- Sự không rõ ràng, sự mơ hồ, sự nhập nhằng.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The word ambiguity is used in English.
-
The message caused some ambiguiti.
-
The ambiguiti made the answer hard to read.