Nghĩa tiếng Việt
- Hoài bão, khát vọng.danh từEN-VI Dict
- Lòng tham, tham vọng.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Her ambition pushed her to study every night.
-
His ambition for money made him unhappy.
/æmˈbɪʃn/
ambition là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Hoài bão, khát vọng; Lòng tham, tham vọng.
Her ambition pushed her to study every night.
His ambition for money made him unhappy.