Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của ambuscade.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He is ambuscading the enemy at dawn.
/æmˈbʌsktɪŋ/
ambuscading là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của ambuscade.
He is ambuscading the enemy at dawn.