Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của ambushđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The thieves ambushed him near the door.
/ˈæmbʊʃt/
ambushed là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của ambush.
The thieves ambushed him near the door.