Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của ambush.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They are ambushing the hikers near the path.
/ˈæmbʊʃɪŋ/
ambushing là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của ambush.
They are ambushing the hikers near the path.