Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của ameliorate.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The changes are ameliorating the problem little by little.
/əmˈiːliərˌeɪtɪŋ/
ameliorating là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của ameliorate.
The changes are ameliorating the problem little by little.