TanroDictionary Sổ từ

ameliorative

/əˈmiːliərətɪv/

Anh
0

ameliorative là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Làm cho tốt hơn, để cải thiện.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Làm cho tốt hơn, để cải thiện.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The new rule was ameliorative for workers.