Nghĩa tiếng Việt
- Sự chịu trách nhiệm.danh từEN-VI Dict
- Sự tuân theo.danh từEN-VI Dict
- Sự dễ bảo, sự phục tùng.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Her amenabiliti made teamwork easy.
-
His amenabiliti to the plan surprised us.
-
The puppy's amenabiliti made training simple.