TanroDictionary

amenability

/ˌæmənəˈbæləti/

Anh
0

amenability là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự chịu trách nhiệm; Sự tuân theo; Sự dễ bảo, sự phục tùng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự chịu trách nhiệm.danh từEN-VI Dict
  2. Sự tuân theo.danh từEN-VI Dict
  3. Sự dễ bảo, sự phục tùng.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Her amenabiliti made teamwork easy.

  2. His amenabiliti to the plan surprised us.

  3. The puppy's amenabiliti made training simple.