TanroDictionary

amends

/əˈmendz/

Anh
0

amends là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của amend; Sự đền, sự bồi thường; sự đền bù, sự bù lại.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của amendđộng từEN-VI Dict
  2. Sự đền, sự bồi thường; sự đền bù, sự bù lại.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She amends the letter before sending it.

  2. He offered some amends for his mistake.

  3. to make amends for something

    đền (bồi thường; đền bù, bù lại) cái gì