Nghĩa tiếng Việt
- Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của amendđộng từEN-VI Dict
- Sự đền, sự bồi thường; sự đền bù, sự bù lại.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She amends the letter before sending it.
-
He offered some amends for his mistake.
-
to make amends for something
đền (bồi thường; đền bù, bù lại) cái gì