Nghĩa tiếng Việt
- Tử tế, tốt bụng.tính từEN-VI Dict
- Nhã nhặn, hoà nhã.tính từEN-VI Dict
- Dễ thương, đáng yêu.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The amiable result helped everyone.
/ˈeɪmiəbl/
amiable là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tử tế, tốt bụng; Nhã nhặn, hoà nhã; Dễ thương, đáng yêu.
The amiable result helped everyone.