Nghĩa tiếng Việt
- Khăn lễ (của giáo sĩ trùm đầu hoặc trùm vai khi làm lễ).danh từEN-VI Dict
- Mũ trùm đầu.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They discussed the amice today.
-
He pulled on an amice to stay warm.
/ˈæməs/
amice là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Khăn lễ (của giáo sĩ trùm đầu hoặc trùm vai khi làm lễ); Mũ trùm đầu.
They discussed the amice today.
He pulled on an amice to stay warm.