TanroDictionary Sổ từ

amice

/ˈæməs/

Anh
0

amice là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Khăn lễ (của giáo sĩ trùm đầu hoặc trùm vai khi làm lễ); Mũ trùm đầu.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Khăn lễ (của giáo sĩ trùm đầu hoặc trùm vai khi làm lễ).danh từEN-VI Dict
  2. Mũ trùm đầu.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. They discussed the amice today.

  2. He pulled on an amice to stay warm.