Nghĩa tiếng Việt
- không nhân sinh sản; không nhân nhỏ.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
This plant is amicronucleate and cannot reproduce normally.
/ˌæmkriːənˈkwekəbəl/
amicronucleate là một từ tiếng Anh, có nghĩa: không nhân sinh sản; không nhân nhỏ.
This plant is amicronucleate and cannot reproduce normally.