Nghĩa tiếng Việt
- Tên dòng máy tính cá nhân do Commodore sản xuất.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He found an old amiga in the attic.
/əˈmiɡə/
amiga là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tên dòng máy tính cá nhân do Commodore sản xuất.
He found an old amiga in the attic.