Nghĩa tiếng Việt
- Người bạn.danh từEN-VI Dict
- (không trang trọng, thông tục) Bạn bè.danh từWiktionary
- (thông tục, không trang trọng, chủ yếu là California) Người Mexico.danh từWiktionary
Ví dụ
-
My amigo helped me carry the boxes.
/əˈmiˌɡoʊ/
amigo là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người bạn; (không trang trọng, thông tục) Bạn bè; (thông tục, không trang trọng, chủ yếu là California) Người Mexico.
My amigo helped me carry the boxes.