TanroDictionary Sổ từ

amity

/ˈæməti/

Anh
0

amity là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tình hữu nghị, tình bạn, tình bằng hữu; quan hệ thân thiện.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tình hữu nghị, tình bạn, tình bằng hữu; quan hệ thân thiện.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The amity appeared in the report.