Nghĩa tiếng Việt
- Tình hữu nghị, tình bạn, tình bằng hữu; quan hệ thân thiện.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The amity appeared in the report.
/ˈæməti/
amity là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tình hữu nghị, tình bạn, tình bằng hữu; quan hệ thân thiện.
The amity appeared in the report.