TanroDictionary Sổ từ

ammonoid

/ˈæməˌnɔɪd/

Anh
0

ammonoid là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Con cúc (thứ vỏ ốc hoá đá).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Con cúc (thứ vỏ ốc hoá đá).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The ammonoid shell was perfectly shaped.