TanroDictionary Sổ từ

amnestied

/ˈamnəstiːd/

Anh
0

amnestied là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của amnesty.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quá khứ và phân từ quá khứ của amnestyđộng từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The office amnestied overdue accounts last month.