Nghĩa tiếng Việt
- ; (hoá học) lưỡng tính.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
This chemical compound is known as amphoteric.
-
amphoteric ion
ion lưỡng tính
/ˌæmfəˈtɛrɪk/
amphoteric là một từ tiếng Anh, có nghĩa: ; (hoá học) lưỡng tính.
This chemical compound is known as amphoteric.
amphoteric ion
ion lưỡng tính