Nghĩa tiếng Việt
- Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của amplifyđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The device amplifies weak signals.
/ˈæmplɪfˌaɪz/
amplifiers là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của amplify.
The device amplifies weak signals.