Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của amputate.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They are amputating broken branches today.
/ˈæmpjuːtˌeɪtɪŋ/
amputating là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của amputate.
They are amputating broken branches today.