TanroDictionary

amputating

/ˈæmpjuːtˌeɪtɪŋ/

Anh
0

amputating là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của amputate.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của amputate.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. They are amputating broken branches today.