TanroDictionary Sổ từ

amputee

/ˌæmpjuˈtiː/

Anh
0

amputee là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người cụt (chân, tay).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người cụt (chân, tay).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The amputee learned to walk with a new cane.