TanroDictionary Sổ từ

anagram

/ˈænəɡræm/

Anh
0

anagram là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Phép đảo chữ cái.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Phép đảo chữ cái.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. An anagram of silent is listen.