Nghĩa tiếng Việt
- Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của analyseđộng từEN-VI Dict
- Sự phân tích.danh từEN-VI Dict
- , (hoá học) phép phân tích.danh từEN-VI Dict
- Giải tích.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She analyses the data before dinner.
-
The analyses took all morning.
-
The lab finished the analyses quickly.
-
We studied analyses in class today.