Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của analyse.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She is analysing the results after class.
/ˈænəlˌaɪzɪŋ/
analysing là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của analyse.
She is analysing the results after class.