Nghĩa tiếng Việt
- Phân tích.tính từEN-VI Dict
- Giải tích.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The student used an analytic method.
-
She took an analytic course in math.
/ˌænəˈlɪtɪk/
analytic là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Phân tích; Giải tích.
The student used an analytic method.
She took an analytic course in math.