Nghĩa tiếng Việt
- Màu cá vàng.danh từEN-VI Dict
- Thuốc nhuộm màu cá vàng (để nhuộm phó mát).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The fish had a bright anatta color.
-
Anatta is used to color some cheese.
/ɑːˈnɑːtə/
anatta là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Màu cá vàng; Thuốc nhuộm màu cá vàng (để nhuộm phó mát).
The fish had a bright anatta color.
Anatta is used to color some cheese.