TanroDictionary Sổ từ

anchored

/ˈæŋkɜːd/

Anh
0

anchored là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của anchor; Đậu, tả neo; Hình mỏ neo.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quá khứ và phân từ quá khứ của anchorđộng từEN-VI Dict
  2. Đậu, tả neo.tính từEN-VI Dict
  3. Hình mỏ neo.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. They anchored the boat before lunch.

  2. The anchored ship did not move in the wind.

  3. The logo had an anchored shape in the center.