Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của anchor.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They are anchoring the boat near shore.
/ˈænkərɪŋ/
anchoring là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của anchor.
They are anchoring the boat near shore.