Nghĩa tiếng Việt
- Tình trạng cổ xưa, tình trạng lâu năm, tình trạng lâu đời, tình trạng cũ kỹ.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The ancientness of the house gave it charm.
/ˈeɪntʃəntnəs/
ancientness là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tình trạng cổ xưa, tình trạng lâu năm, tình trạng lâu đời, tình trạng cũ kỹ.
The ancientness of the house gave it charm.