/əˈnɪriːzməl/
aneurysmal là một từ tiếng Anh, có nghĩa: (thuộc) chứng phình mạch.
The aneurysmal artery needed care.
Tanro Dictionary dùng cookie để ghi nhớ tuỳ chọn, đo lượt truy cập và duy trì dịch vụ. Tìm hiểu thêm