TanroDictionary Sổ từ

anh

Việt
0

anh là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Loài chim giống chim yến; Người con trai do mẹ mình đẻ trước mình; Người con trai con vợ cả của cha mình.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Loài chim giống chim yến.danh từWiktionary
  2. Người con trai do mẹ mình đẻ trước mình.danh từWiktionary
  3. Người con trai con vợ cả của cha mình.danh từWiktionary
  4. Người đàn ông đang tuổi thanh niên.danh từWiktionary
  5. Ngôi thứ nhất khi người đàn ông tự xưng với em mình, vợ mình, người yêu của mình, hoặc một người ít tuổi hơn mình.đại từWiktionary
  6. Ngôi thứ hai khi mình nói với anh ruột hay anh họ.đại từWiktionary
  7. Ngôi thứ ba chỉ một người đàn ông còn trẻ.đại từWiktionary

Ví dụ

  1. Điều đâu lấy yến làm anh (Truyện Kiều)

  2. Anh tôi hơn tôi mười tuổi

  3. Anh ấy kém tuổi tôi, nhưng là con bà cả

  4. Anh bộ đội.

  5. Em nói với mẹ là anh đi thi.