Nghĩa tiếng Việt
- Loài chim giống chim yến.danh từWiktionary
- Người con trai do mẹ mình đẻ trước mình.danh từWiktionary
- Người con trai con vợ cả của cha mình.danh từWiktionary
- Người đàn ông đang tuổi thanh niên.danh từWiktionary
- Ngôi thứ nhất khi người đàn ông tự xưng với em mình, vợ mình, người yêu của mình, hoặc một người ít tuổi hơn mình.đại từWiktionary
- Ngôi thứ hai khi mình nói với anh ruột hay anh họ.đại từWiktionary
- Ngôi thứ ba chỉ một người đàn ông còn trẻ.đại từWiktionary
Ví dụ
-
Điều đâu lấy yến làm anh (Truyện Kiều)
-
Anh tôi hơn tôi mười tuổi
-
Anh ấy kém tuổi tôi, nhưng là con bà cả
-
Anh bộ đội.
-
Em nói với mẹ là anh đi thi.