TanroDictionary Sổ từ

anh vũ

Việt
0

anh vũ là một từ tiếng Việt, có nghĩa: (chim) vẹt; Cá thuộc họ cá chép, mình tròn, môi rất dày, sống ở nơi nước chảy; Động vật thân mềm cùng họ với mực, nhưng thân ẩn trong vỏ xoắn như vỏ ốc.

Nghĩa tiếng Việt

  1. (chim) vẹt.danh từWiktionary
  2. Cá thuộc họ cá chép, mình tròn, môi rất dày, sống ở nơi nước chảy.danh từWiktionary
  3. Động vật thân mềm cùng họ với mực, nhưng thân ẩn trong vỏ xoắn như vỏ ốc.danh từWiktionary