Nghĩa tiếng Việt
- Sự khiển trách, sự chỉ trích, sự phê bình.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Her animadversion hurt his feelings.
/ˌænəˌmædˈvɜːʒən/
animadversion là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự khiển trách, sự chỉ trích, sự phê bình.
Her animadversion hurt his feelings.