TanroDictionary Sổ từ

animalization

/ˌænəmələˈzeɪʃən/

Anh
0

animalization là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự động vật hoá; Sự làm thành tính thú; Sự hoá thành nhục dục.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự động vật hoá.danh từEN-VI Dict
  2. Sự làm thành tính thú.danh từEN-VI Dict
  3. Sự hoá thành nhục dục.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The lab tracked the animalization of the cells.

  2. The movie showed the animalization of the hero.

  3. The animalization played a key role.