Nghĩa tiếng Việt
- Một phong cách nghệ thuật liên quan đến hoạt hình Nhật Bản.danh từEN-VI Dict
- Một bộ phim hoặc video hoạt hình, thường theo phong cách Nhật Bản.danh từEN-VI Dict
- Dạng viết khác của animédanh từWiktionary
Ví dụ
-
She watches anime every Friday night.
-
We watched an anime about school life.