Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của annihilate.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The virus was annihilating the cells.
/ənˈaɪəlˌeɪtɪŋ/
annihilating là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của annihilate.
The virus was annihilating the cells.