TanroDictionary Sổ từ

annulet

/ˈænjələt/

Anh
0

annulet là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Vòng nhỏ; Đường viền nhỏ quanh cột.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Vòng nhỏ.danh từEN-VI Dict
  2. Đường viền nhỏ quanh cột.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. A silver annulet held the curtain in place.

  2. A thin annulet wrapped around the column.