Nghĩa tiếng Việt
- Vòng; vòng nẻ; vòng tuổi (vảy cá); đốt (giun đất).danh từEN-VI Dict
- Ngón nhẫn.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The annulus was visible around the tree trunk.
-
She wore a gold annulus on her finger.
/ˈænjələs/
annulus là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Vòng; vòng nẻ; vòng tuổi (vảy cá); đốt (giun đất); Ngón nhẫn.
The annulus was visible around the tree trunk.
She wore a gold annulus on her finger.