Nghĩa tiếng Việt
- Sự không bình thường, sự dị thường; độ dị thường; vật dị thường, tật dị thường.danh từEN-VI Dict
- Khoảng cách gần nhất (của hành tinh hay vệ tinh từ điển gần mặt trời nhất hoặc điểm gần quả đất nhất).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The scientist discovered a strange gravity anomaly.
-
The anomaly was useful in class.
-
gravity anomaly
(vật lý) độ dị thường của trọng lực