TanroDictionary

anta

/ˈæntə/

Anh
0

anta là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cột góc; (kiến trúc) Cột góc.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cột góc.danh từEN-VI Dict
  2. (kiến trúc) Cột góc.danh từWiktionary

Ví dụ

  1. The ancient temple had an anta at the corner.