Nghĩa tiếng Việt
- Cột góc.danh từEN-VI Dict
- (kiến trúc) Cột góc.danh từWiktionary
Ví dụ
-
The ancient temple had an anta at the corner.
/ˈæntə/
anta là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cột góc; (kiến trúc) Cột góc.
The ancient temple had an anta at the corner.