Nghĩa tiếng Việt
- Gây phản tác dụng; trung hoà (lực).động từEN-VI Dict
- Gây nên đối kháng, gây mối thù địch; làm cho (ai) phản đối, làm cho (ai) phản kháng.động từEN-VI Dict
- Chống lại, phản kháng, phản đối.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Hard words can antagonise even a calm friend.
-
His rude tone could antagonise the whole team.
-
They antagonise each other during every meeting.