TanroDictionary Sổ từ

antagonist

/ænˈtæɡənɪst/

Anh
0

antagonist là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Địch thủ, người đối lập, người phản đối; vật đối kháng; Cơ đối vận.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Địch thủ, người đối lập, người phản đối; vật đối kháng.danh từEN-VI Dict
  2. Cơ đối vận.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She faced an antagonist in the final game.

  2. That muscle acts as an antagonist to the other one.