Nghĩa tiếng Việt
- Địch thủ, người đối lập, người phản đối; vật đối kháng.danh từEN-VI Dict
- Cơ đối vận.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She faced an antagonist in the final game.
-
That muscle acts as an antagonist to the other one.