Nghĩa tiếng Việt
- Làm giảm độ axit, chống axit.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
This antacid helped my stomach feel better.
/æntˈæsɪd/
antacid là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Làm giảm độ axit, chống axit.
This antacid helped my stomach feel better.