TanroDictionary Sổ từ

anten

Việt
0

anten là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Thiết bị trực tiếp thu hay phát sóng radio.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thiết bị trực tiếp thu hay phát sóng radio.danh từWiktionary

Ví dụ

  1. cần anten vô tuyến