TanroDictionary Sổ từ

antialiasing

/ˈæntiˈeɪliəsɪŋ/

Anh
0

antialiasing là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự khử răng cưa.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự khử răng cưa.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The antialiasing played a key role.