TanroDictionary Sổ từ

antigen

/ˈæntɪdʒən/

Anh
0

antigen là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Kháng nguyên; (miễn dịch học) Kháng nguyên.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Kháng nguyên.danh từEN-VI Dict
  2. (miễn dịch học) Kháng nguyên.danh từWiktionary

Ví dụ

  1. The body reacts to the antigen quickly.